dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
v^
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Words Containing "v^"
Vét nồi ba mươi cũng tươi niêu mốt
Vét túi đổ rương
Vẽ đường cho hươu chạy
Vẽ voi phải tìm đường voi đi
Vẽ voi phải tìm voi
Vía như vía cào cào
Vì đâu cực khổ cuộc đời, vì chưng sưu thuế rọt voi mấy lần
Vị đầu heo, đánh gốc chuối
Vị đầu heo gánh gốc chuối
Vì đầu heo gánh gộc chuối
Vì đầu heo, gánh gốc chuối
Vì cái móng này treo lộ ra ở chỗ cao nên dễ thấy
Vì cầu mới có đòn tay
Vị cây dây cuốn
Vì cây dây cuốn
Vị cây dây leo
Vị cây, dây quấn
Vì con lợn, đoạn chuối mới đến chợ
Vì con lợn đọn chuối mới đến chợ
Vì cột vì kèo mới có đòn tay
Việc đâu như sét đánh lưng trời
Việc đâu như sét đánh ngang đầu
Việc đâu như sét đánh ngang trời
Việc đầu tay hay bị hỏng
Việc bé xé ra lớn
Việc bé xé ra to
Việc chạy bay khi gặp tay thợ khéo
Việc chờ hay hỏng, việc ngóng hay trôi
Việc chung không ai lo
Việc gì đến sẽ đến
Việc họ họ làm, việc ta ta làm
Việc làm thì nhác, việc ác thì siêng
Việc làm, tôi không bằng bác, bánh đúc kẹo lạc bác chẳng bằng tôi
Việc làng nước lo trước nghĩ sau
Việc lành đồn xa, việc dữ đồn ba ngày đường
Việc lớn thì chẳng ra sao, việc tào lao hay chú ý
Việc mình bỏ bê, đi rê việc người
Việc mình không lo lại lo ông đò khát nước
Việc Ngô, Ngô biết, việc Lào, Lào hay
Việc người thì sáng, việc mình thì quáng
Việc người thì sáng, việc nhà thì quáng
Việc nhà mình biết, việc mình mình hay
Việc nhà nước lo trước nghĩ sau
Việc nhà thì nhác, chú bác siêng năng
Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng
Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng năng
Việc nhà thì nhác, việc chú bác thời siêng
Việc nhà thì nhác, việc nác thì siêng
Việc nhà thời nhác, việc chú bác thời siêng
Việc nhỏ do đàn bà, việc lớn do đàn ông giải quyết
Việc nước như bàn cờ
Việc nước trước việc nhà
Việc đời rối như bòng bong
Việc quan lay lứt, việc cứt lại cần
Việc quan lay lứt, việc cứt phải cần
Việc quan như lửa đốt đầu
Việc quan như lửa đốt dầu
Việc rồi chửa hiểu là ngu, việc chửa xuất hiện chỉnh tu mới tài
Việc to chớ lo tốn
Việc to không lo tốn
Việc to đừng lo tốn
Việc to đừng lo tốn kém
Việc to đừng ngại tốn
Việc trâu trâu lo, việc bò bò liệu
Việc trời cứ thế, không nắng thì mưa
Việc trời trời làm, việc mình mình làm
Việc trời trời làm, việc ta ta làm
Viềng, Vời chớp chảo ngả ba, Ngăm, Gôi nó lại dò la miếng sườn
Viễn thân bất cận lân
Viễn thuỷ nan cứu cận hoả
Viết như gà bới
Ví làm cửu cấp phù đồ, chẳng bằng làm phúc cứu cho một người
Ví mà đất biết nói năng, các thày địa lí cái răng chẳng còn
Vì mặt hơn trăm quan
Vì nghe vợ nên mất tình anh em
Vi nhân bất phú, vi phú bất nhân
Vịnh Ba đan cót đan bồ, Phú Thứ chằm nón điểm tô tổng mình
Vinh Ba đan cót đan gàu, Phú Thứ chằm nón, xóm Bầu vớt rong
Vinh quy bái tổ
Vinh thân phì gia
Vì sông nên phải luỵ đò
Vì sông nên phải luỵ thuyền
Vì sông nên phải luỵ thuyền, chứ như đường liền ai phải luỵ ai
Vịt ăn no vịt chết, người ăn nhiều người lười
Vịt chê lúa lép không ăn
Vịt chê lúa lép không ăn, chuột chê nhà trống ra nằm bụi tre
Vịt già gà non
Vịt già gà tơ
Vịt già gà to
Vịt giời, hươu sao, gà làng Hồ
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...